30-09-2015
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG SAU ĐẠI HỌC CHÍNH PHỦ HÀN QUỐC NĂM 2015
1. Chuyên ngành
|
Lĩnh vực |
Bộ môn |
Khóa |
||
|
Thạc sỹ |
Tiến sỹ |
|||
|
Khoa học xã hội và nhân văn |
Ngôn ngữ và văn chương Hàn Quốc |
● |
● |
|
|
Ngôn ngữ và văn chương Anh |
● |
● |
||
|
Ngôn ngữ và văn chương Đức |
● |
|
||
|
Ngôn ngữ và văn chương Pháp |
● |
|
||
|
Lịch sử |
● |
● |
||
|
Triết học |
● |
|
||
|
Giáo dục |
● |
|
||
|
Giáo dục đặc biệt |
● |
● |
||
|
Giáo dục trẻ em |
● |
● |
||
|
Luật |
● |
● |
||
|
Quản lý công |
● |
● |
||
|
Quan hệ quốc tế |
● |
|
||
|
Trung Quốc học |
● |
|
||
|
Thương mại quốc tế |
● |
● |
||
|
Quản trị kinh doanh |
● |
● |
||
|
Thông tin tài chính và kinh tế |
● |
● |
||
|
Kế toán |
● |
● |
||
|
Quản lý thuế |
● |
|
||
|
Natural Science |
Toán học |
● |
● |
|
|
Vật lý |
● |
● |
||
|
Hóa học |
● |
● |
||
|
Thực phẩm và dinh dưỡng |
● |
● |
||
|
Vải và dệt |
● |
● |
||
|
Sinh học và vi sinh học |
● |
● |
||
|
Hóa sinh và Khoa học sức khỏe |
● |
|
||
|
Khoa học điều dưỡng |
● |
|
||
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Kỹ thuật cơ khí |
● |
● |
|
Sản xuất và thiết kế cơ khí |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật điện |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật điện tử |
● |
● |
||
|
Điều khiển và đo đạc |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật máy tính |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật và khoa học vật liệu |
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim |
● |
● |
|
|
Kỹ thuật và khoa học vật liệu hội tụ |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật hệ thống và công nghiệp |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật môi trường |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật hệ thống và hóa chất |
● |
● |
||
|
Xây dựng dân dựng |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật kiến trúc |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật giao tiếp và thông tin |
● |
|
||
|
Kiến trúc |
● |
|
||
|
Kỹ thuật tàu ngầm kiến trúc hải quân |
● |
|
||
|
Nghệ thuật |
Âm nhạc |
● |
|
|
|
Mỹ thuật |
● |
|
||
|
Thiết kế công nghiệp |
● |
|
||
|
Múa |
● |
|
||
|
Giáo dục thể chất |
● |
● |
||
|
Khóa học liên kết |
Công nghệ sinh học |
● |
● |
|
|
Khoa học vật liệu mới và Nano |
● |
● |
||
|
Thông tin sinh học |
● |
● |
||
|
Kỹ thuật trồng cây thủy sinh thân thiện với môi trường |
● |
● |
||
2. Ghi chú: Ứng viên chỉ đăng ký chương trình này thông qua Trường Đại học quốc gia Changwon (CWNU)
3. Thời hạn học bổng
o Thạc sỹ (01.09.2015 ~ 31.08.2018) : 01 năm học tiếng Hàn +02 năm học thạc sỹ
o Tiến sỹ (01.09.2015 ~ 31.08.2019): 01 năm học tiếng Hàn + 03 năm học tiến sỹ
* Sau khóa học tiếng Hàn, thời gian của học bổng thạc sỹ và tiến sỹ không được gia hạn quá thời hạn của học bổng
4. Yêu cầu đối với ứng viên
o Ứng viên và cha mẹ phải là công dân nước ngoài.
o Ứng viên phải có sức khỏe tốt cả về thể chất lẫn tinh thần để sinh sống tại Hàn Quốc.
* Ứng viên phải gửi Giấy chứng nhận sức khỏe khi đăng ký chương trình. Ứng viên sẽ được kiểm tra sức khỏe chính thức khi nhập học
※ Người khuyết tật đáp ứng các yêu cầu trên có thể tham gia chương trình
※ Phụ nữ mang thai không được tham gia chương trình
o Ứng viên phải dưới 40 tuổi tính từ 01/9/2015
o Ứng viên phải có bằng cử nhân hoặc thạc sỹ tính từ 31/8/2015.
o Ứng viên phải có điểm trung bình (G.P.A.) ít nhất 2.64 trên thang điểm 4.0, 2.80 trên thang 4. 3, 2.91 trên 4.5.
o Ứng viên lưu loát tiếng Hàn và tiếng Anh sẽ được ưu tiên.
o Ứng viên đăng ký chương trình công nghệ và khoa học tự nhiên sẽ được ưu tiên.
o Ứng viên hiện là giảng viên đại học ở các nước đang phát triển sẽ được ưu tiên
5. Học bổng
- Chi phí máy bay đi và về
- Chi phí hàng tháng: 900,000 won/tháng.
- Chi phí nghiên cứu: 210,000 won cho các ngành khoa học xã hội và nhân văn; 240,000 won cho khoa học cơ khí và tự nhiên, mỗi tháng.
- Chi phí ổn định ban đầu: 200,000 won
- Toàn bộ học phí học tiếng Hàn và chi phí khóa học thạc sỹ và tiến sỹ
- Chi phí in luận văn: 500,000 ~ 800,000 won.
- Bảo hiểm sức khỏe: 20,000 won mỗi tháng.
- Chi phí đặc biệt cho ứng viên giỏi tiếng Hàn: 100,000 won mỗi tháng
6. Hồ sơ đăng ký
o Nơi gửi: Phòng QHQT, Trường Đại học Quốc gia Changwon
o Hạn cuối: 20/3/2015
o Hồ sơ yêu cầu: 1 bộ gốc (để trong 1 bìa riêng) và 3 bản sao.
|
Danh mục hồ sơ |
Thạc sỹ |
Tiến sỹ |
|
|
1. Dữ liệu cá nhân |
○ |
○ |
|
|
2. Tự giới thiệu |
○ |
○ |
|
|
3. |
Kế hoạch học tập |
○ |
○ |
|
Đề cương nghiên cứu |
- |
- |
|
|
4. Thư giới thiệu |
○ |
○ |
|
|
5. Giấy cam kết |
○ |
○ |
|
|
6. Giấy chứng nhận sức khỏe |
○ |
○ |
|
|
7. Bằng cấp đại học |
○ |
○ |
|
|
8. Bảng điểm chính thức |
○ |
○ |
|
|
9. Bằng cấp sau đại học |
- |
○ |
|
|
10. Bảng điểm chính thức từ các khóa học khác |
- |
○ |
|
|
11. Hợp đồng làm việc |
- |
- |
|
|
12. Chứng chỉ tiếng Hàn |
△ |
△ |
|
|
13. Chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL |
△ |
△ |
|
|
14. Các xuất bản phẩm |
△ |
△ |
|
|
15. Giải thưởng |
△ |
△ |
|
|
16. Bản sao hộ chiếu |
○ |
○ |
|
|
17. Giấy khai sinh của ứng viên và cha mẹ, bản sao hộ chiếu |
○ |
○ |
|
|
18. Giấy chứng nhận con nuôi |
△ |
△ |
|
Thông tin chi tiết xin vui lòng tham khảo file đính kèm.