.:Trường Đại học Tiền Giang:. 

Chia sẻ

Chương trình đào tạo lớp ĐH KHCT 15

08-12-2015

MHP

Tên học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ/HPHT+

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 

10

10

 

00012

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

22

8

 

 

 

2

2

 

00113

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

32

13

 

 

 

3

3

00012+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

00113+

03013

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

29

16

 

 

 

3

3

03212+

1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật

11

6

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC) 

15302

Phương pháp nghiên cứu khoa học

15

15

 

 

 

2

4

 

15362

Kỹ năng giao tiếp

20

10

 

 

 

2

 

55823

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

30

 

30

 

 

3

 

78202

Xã hội học nông thôn

26

4

 

 

 

2

 

1.3. Ngoại ngữ

28

14

 

Chọn 1 trong 2 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC)

Nhóm 1

07043

Tiếng Anh 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07053

Tiếng Anh 2

45

 

 

 

 

3

07043

07004

Tiếng Anh 3

60

 

 

 

 

4

07053

07014

Tiếng Anh 4

60

 

 

 

 

4

07004

Nhóm 2

07093

Tiếng Hàn 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07103

Tiếng Hàn 2

45

 

 

 

 

3

07093

07114

Tiếng Hàn 3

60

 

 

 

 

4

07103

07124

Tiếng Hàn 4

60

 

 

 

 

4

07114

1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

17

17

 

08103

Toán cao cấp B

45

 

 

 

 

3

3

 

08732

Xác suất -Thống kê B

30

 

 

 

 

2

2

08103+

10023

Hóa học 

45

 

 

 

 

3

3

 

10111

Thực hành hóa học 

 

 

30

 

 

1

1

 

11012

Sinh học đại cương A1

30

 

 

 

 

2

2

 

11111

Thực hành sinh học đại cương A1

 

 

30

 

 

1

1

 

11062

Vi sinh đại cương 

30

 

 

 

 

2

2

 

11071

Thực hành vi sinh đại cương 

 

 

30

 

 

1

1

 

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

2

 

1.5. Giáo dục thể chất  - Giáo dục quốc phòng (*)

1.5.1. Giáo dục thể chất

 

23

5

 

12372

Thể dục và điền kinh

 

 

60

 

 

2

2

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12381

Bóng đá 1

 

 

30

 

 

 1

1

 

12391

Bóng chuyền 1

 

 

30

 

 

 1

 

12401

Cầu lông 1

 

 

30

 

 

 1

 

12411

Bóng rổ 1

 

 

30

 

 

 1

 

12421

Võ Vovinam 1

 

 

30

 

 

1

 

12761

Võ Taekwondo 1

 

 

30

 

 

1

 

12421

Cờ vua 1

 

 

30

 

 

 1

 

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 2 TC)

12321

Bóng đá 2

 

 

60

 

 

 2

2

 

12322

Bóng chuyền 2

 

 

60

 

 

 2

 

12323

Cầu lông 2

 

 

60

 

 

 2

 

12324

Bóng rổ 2

 

 

60

 

 

 2

 

12472

Võ Vovinam 2

 

 

60

 

 

2

 

12772

Võ Taekwondo 2

 

 

60

 

 

2

 

12325

Cờ vua 2

 

 

60

 

 

 2

 

1.5.2. Giáo dục quốc phòng

 

8

8

 

12923

Giáo dục Quốc phòng I B

45

 

 

 

 

 

12932

Giáo dục Quốc phòng II B

30

 

 

 

 

 

12943

Giáo dục Quốc phòng III B

15

 

60

 

 

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương

66

47

 

2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1. Kiến thức cơ sở

28

26

 

10122

Hóa phân tích

30

 

 

 

 

2

2

10023+

60062

Sinh lý thực vật

30

 

 

 

 

2

2

11012+

60121

Thực hành sinh lý thực vật

 

 

30

 

 

1

1

 

60022

Di truyền học

30

 

 

 

 

2

2

11012+

60032

Sinh hóa

20

10

 

 

 

2

2

 

60041

Thực hành sinh hóa

 

 

30

 

 

1

1

 

76042

Phân loại thực vật

20

 

20

 

 

2

2

 

76032

Thủy nông đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

76012

Khí tượng nông nghiệp

20

10

 

 

 

2

2

 

76052

Côn trùng đại cương

20

 

20

 

 

2

2

 

76082

Bệnh cây đại cương

20

 

20

 

 

2

2

 

76022

Thổ nhưỡng

15

 

30

 

 

2

2

 

76092

Hệ sinh thái Nông nghiệp

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

76202

Đánh giá đất

15

15

 

 

 

2

2

 

76212

Quy hoạch phân bố sử dụng đất

30

 

 

 

 

2

 

2.2. Kiến thức ngành

45

37

 

76222

Phì nhiêu đất

15

 

30

 

 

2

2

76022+

76302

Côn trùng chuyên khoa

20

10 

 

 

 

2

2

76052+

76242

Bệnh cây chuyên khoa

20

10 

 

 

 

2

2

76082+

76352

Quản lý cỏ dại

20

 

20

 

 

2

2

 

76412

Hóa bảo vệ thực vật

20

 10

 

 

 

2

2

 

76332

Dinh dưỡng cây trồng

20

 

20

 

 

2

2

 

76342

Nhân giống cây trồng

15

 

30

 

 

2

2

 

76362

Cây lúa

15

 

30

 

 

2

2

 

76372

Cây rau

20

 

20

 

 

2

2

 

76382

Cây ăn trái

20

 

20

 

 

2

2

 

76392

Cây màu

20

 

20

 

 

2

2

 

76232

Hoa và cây cảnh

15

 

30

 

 

2

2

 

76432

Chọn giống cây trồng

15

 

30

 

 

2

2

 

60372

Nuôi cấy mô và tế bào thực vật

26

4

 

 

 

2

2

 

60381

Thực hành nuôi cấy mô và tế bào thực vật

 

 

30

 

 

1

1

 

76441

Thực tập cơ sở

 

 

 

 45

 

1

1

 

76451

Thực tập giáo trình

 

 

 

 45

 

1

1

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 6 TC) 

76502

Xử lý ra hoa

20

 

20

 

 

2

6

 

76512

Cây công nghiệp dài ngày

15

 

30

 

 

2

 

76522

Cây công nghiệp ngắn ngày

15

 

30

 

 

2

 

76532

IPM trong bảo vệ thực vật

15

15

 

 

 

2

 

76542

Côn trùng kho vựa

20

 

20

 

 

2

 

76552

Nấm ăn

15

 

30

 

 

2

 

76852

Tiếng Anh chuyên ngành khoa học cây trồng

15

15

 

 

 

2

 

2.3. Kiến thức bổ trợ

16

12

 

35012

Cơ khí nông nghiệp đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

76322

Thống kê ứng dụng và phép thí nghiệm trong nông nghiệp

20

 

20

 

 

2

2

 

75502

Khuyến nông

30

 

 

 

 

2

2

 

76612

Hệ thống nông nghiệp

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC) 

76622

Sản suất cây trồng quy mô trang trại

30

 

 

 

 

2

4

 

76632

Sản xuất cây trồng sạch

30

 

 

 

 

2

 

58642

Bảo quản nông sản

30

 

 

 

 

2

 

66112

Kinh tế nông nghiệp

20

 10

 

 

 

2

 

2.4. Thực tập – Khóa luận, đồ án tốt nghiệp

13

8

 

76468

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

480

8

8

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

76475

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

225

 

5

8

 

 

Tích lũy đủ 3 TC trong các học phần thuộc khối kiến thức ngành chưa tích lũy

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

102

83

 

Số tín tổng cộng: 168 TC, số tín chỉ tích lũy tối thiểu: 130 TC

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm