.:Trường Đại học Tiền Giang:. 


Tag

KHCT;

Chia sẻ

Chương trình đào tạo Kỹ sư Khoa học cây trồng

20-02-2019

Tên chương trình: KỸ SƯ KHOA HỌC CÂY TRỒNG

                           Trình độ đào tạo   : Đại học

                           Ngành đào tạo      : KHOA HỌC CÂY TRỒNG

                           Mã số                    : 7620110

                           Hình thức đào tạo : Chính quy

MHP

Tên học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ/

HPHT+

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

1 Khối kiến thức giáo dục đại cương

1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 

10

10

 

00012

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

22

8

 

 

 

2

2

 

00113

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

32

13

 

 

 

3

3

00012+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

00113+

03013

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

29

16

 

 

 

3

3

03212+

1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật

13

6

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC) 

15302

Phương pháp nghiên cứu khoa học

15

15

 

 

 

2

4

 

15362

Kỹ năng giao tiếp

20

10

 

 

 

2

 

55823

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

30

 

30

 

 

3

 

78202

Xã hội học nông thôn

26

4

 

 

 

2

 

05022

Cơ sở văn hóa Việt Nam A

30

 

 

 

 

2

 

1.3. Ngoại ngữ

28

14

 

Chọn 1 trong 2 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC)

Nhóm 1

 07943

English 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07953

English 2

45

 

 

 

 

3

07943

07984

English 3

60

 

 

 

 

4

07953

07994

English 4

60

 

 

 

 

4

07984

Nhóm 2

07093

Tiếng Hàn 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07103

Tiếng Hàn 2

45

 

 

 

 

3

07093

07114

Tiếng Hàn 3

60

 

 

 

 

4

07103

07124

Tiếng Hàn 4

60

 

 

 

 

4

07114

1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

20

20

 

08103D

Toán cao cấp B

45

 

 

 

 

3

3

 

08732D

Xác suất -Thống kê B

30

 

 

 

 

2

2

08103D+

10023D

Hóa học 

45

 

 

 

 

3

3

 

10111D

Thực hành hóa học 

 

 

30

 

 

1

1

 

11012D

Sinh học đại cương A1

30

 

 

 

 

2

2

 

11111D

Thực hành sinh học đại cương A1

 

 

30

 

 

1

1

 

11042D

Sinh hóa

30

 

 

 

 

2

2

 

11081D

Thực hành sinh hóa

 

 

30

 

 

1

1

11042D+

11062

Vi sinh đại cương 

30

 

 

 

 

2

2

 

11071

Thực hành vi sinh đại cương 

 

 

30

 

 

1

1

 

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

2

 

1.5. Giáo dục thể chất  - Giáo dục quốc phòng (*)

1.5.1. Giáo dục thể chất

 

9

3

 

12371

Thể dục và điền kinh

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12391

Bóng chuyền 1

 

 

30

 

 

1

1

12371+

12401

Cầu lông 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12421

Võ Vovinam 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12761

Võ Teakwondo 1

 

 

30

 

 

1

12371+

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12441

Bóng chuyền 2

 

 

30

 

 

1

1

12391+

12481

Cầu lông 2

 

 

30

 

 

1

12401+

12471

Võ Vovinam 2

 

 

30

 

 

1

12421+

12771

Võ Taekwondo 2

 

 

30

 

 

1

12761+

1.5.2. Giáo dục quốc phòng

 

8

8

 

12923

Giáo dục Quốc phòng I B

45

 

 

 

 

 

12932

Giáo dục Quốc phòng II B

30

 

 

 

 

 

12943

Giáo dục Quốc phòng III B

15

 

60

 

 

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương

71

50

 

2 Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1. Kiến thức cơ sở

20

18

 

60042

Phương pháp phân tích lý hóa

15

 

30

 

 

2

2

 

60032

Sinh lý thực vật

20

 

20

 

 

2

2

11012D+

60022

Di truyền học

30

 

 

 

 

2

2

11012D+

76042

Phân loại thực vật

20

 

20

 

 

2

2

 

76052

Côn trùng đại cương

20

 

20

 

 

2

2

 

76082

Bệnh cây đại cương

20

 

20

 

 

2

2

 

76022

Thổ nhưỡng

20

 

20

 

 

2

2

 

76092

Hệ sinh thái Nông nghiệp

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

76032

Thủy nông đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

76012

Khí tượng nông nghiệp

20

10

 

 

 

2

 

2.2. Kiến thức ngành

49

37

 

76222

Phì nhiêu đất

20

 

20

 

 

2

2

76022+

76302

Côn trùng chuyên khoa

20

10 

 

 

 

2

2

76052+

76242

Bệnh cây chuyên khoa

20

10 

 

 

 

2

2

76082+

76352

Quản lý cỏ dại

20

 

20

 

 

2

2

 

76412

Hóa bảo vệ thực vật

20

 10

 

 

 

2

2

 

76332

Dinh dưỡng cây trồng

20

 

20

 

 

2

2

 

76342

Nhân giống cây trồng

15

 

30

 

 

2

2

 

76362

Cây lúa

15

 

30

 

 

2

2

 

76372

Cây rau

20

 

20

 

 

2

2

 

76382

Cây ăn trái

20

 

20

 

 

2

2

 

76392

Cây màu

20

 

20

 

 

2

2

 

76432

Chọn giống cây trồng

15

 

30

 

 

2

2

 

76322

Thống kê ứng dụng và phép thí nghiệm trong nông nghiệp

20

 

20

 

 

2

2

08732D+

76612

Hệ thống nông nghiệp

30

 

 

 

 

2

2

 

76441

Thực tập cơ sở

 

 

 

 90

 

2

2

 

76451

Kiến tập thực tế

 

 

 

 45

 

1

1

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 6 TC) 

76502

Xử lý ra hoa

20

 

20

 

 

2

6

 

60382

Nuôi cấy mô và tế bào thực vật

20

 

 20

 

 

2

 

76232

Hoa và cây cảnh

20

 

20

 

 

2

 

76512

Cây công nghiệp dài ngày

20

 

20

 

 

2

 

76522

Cây công nghiệp ngắn ngày

20

 

20

 

 

2

 

76532

IPM trong bảo vệ thực vật

15

15

 

 

 

2

 

76542

Côn trùng kho vựa

20

 

20

 

 

2

 

76552

Nấm ăn

15

 

30

 

 

2

 

76852

Tiếng Anh chuyên ngành khoa học cây trồng

15

15

 

 

 

2

 

2.3. Kiến thức bổ trợ

14

8

 

67282

Marketing nông nghiệp

30

 

 

 

 

2

2

 

75502

Khuyến nông

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC) 

76622

Sản suất cây trồng quy mô trang trại

30

 

 

 

 

2

4

 

35012

Cơ khí nông nghiệp đại cương

30

 

 

 

 

2

 

76632

Sản xuất cây trồng sạch

30

 

 

 

 

2

 

58642

Bảo quản nông sản

30

 

 

 

 

2

 

66112

Kinh tế nông nghiệp

20

 10

 

 

 

2

 

2.4. Thực tập – Khóa luận, đồ án tốt nghiệp

8

8

 

76468

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

480

8

8

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

76474

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

 

240

4

8

 

 

Tích lũy đủ 4 TC trong các học phần thuộc khối kiến thức ngành chưa tích lũy

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

95

71

 

Số tín tổng cộng: 166 TC, số tín chỉ tích lũy tối thiểu: 121 TC

 

 

Các ký hiệu và từ viết tắt trong nội dung chương trình:

 (*):  Dấu hiệu phân biệt loại học phần điều kiện, điểm không tính vào tổng số TC

MHP (Mã học phần)

: Mã số quy ước theo Quyết định số 472/QĐ-ĐHTG, ký ngày 02/8/2007 về việc quy định Danh mục mã học phần đang giảng dạy ở Trường ĐHTG.                              

LT    (Lý thuyết)       

: Giờ giảng lý thuyết, tính theo tiết.

TH1 (Thực hành 1)   

: Thảo luận, giải bài tập, thực hành ở lớp học lý thuyết, tính theo tiết

TH2 (Thực hành 2)  

: SV nhìn GV thao tác thực hành ở lớp; phòng thực hành, sân bãi; thực hành ở phòng máy, phòng thí nghiệm, tập giảng ở lớp có GV hướng dẫn, tính theo tiết

TT    (Thực tập)

: Tự thực hành, thí nghiệm (không có GV hướng dẫn); thực tập ở cơ sở bên ngoài hay xưởng trong trường

ĐA    (Đồ án)         

: Thực hiện đồ án, bài tập lớn, tiểu luận, khoá luận, nghiên   cứu tài liệu có viết báo cáo, tính theo giờ.

TS      (Tổng số)        

: Số TC của học phần, của chương trình

TLTT(Tích lũy tối thiểu)

: Số TC SV phải tích lũy đủ trong nhóm học phần của từng khối kiến thức, của chương trình

HPTQ/HPHT+  (Học phần tiên quyết/ Học phần học trước):

  • HPTQ: Học phần X là học phần tiên quyết của học phần Y thì bắt buộc SV phải học và thi kết thúc học phần X đạt từ điểm D trở lên mới được đăng ký học học phần Y
  • HPHT+: Học phần X là học phần học trước của học phần Y thì khi đăng ký học phần Y SV phải học qua học phần X (điểm của học phần X có thể chưa đạt)

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm