.:Trường Đại học Tiền Giang:. 


Tag

DVTY;

Chia sẻ

Chương trình đào tạo lớp CĐ Dịch vụ thú y (cải tiến)

18-02-2019

Tên ngành: Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương

Thời gian đào tạo: 2.5 năm

 

MHP

Tên học phần

Tín chỉ

Giờ

Trong đó

Vị trí học phần

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các học phần chung

 

 

 

 

 

 

00133N

Chính trị 1

3

54

36

15

3

 

00143N

Chính trị 2

3

54

39

 12

3

00133N+

71012N

Pháp luật đại cương

2

45

13

30

2

 

30053N

Tin học ứng dụng cơ bản

3

75

15

57

3

 

07063N

Tiếng Anh 1

3

60

36

18

6

 

07073N

Tiếng Anh 2

3

60

36

18

6

07063N

Ia.

Giáo dục thể chất *

3

90

8

71

11

 

12371N

Thể dục và điền kinh

1

30

2

25

3

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

1

30

3

23

4

 

12391N

Bóng chuyền 1

1

30

3

23

4

12371N+

12401N

Cầu lông 1

1

30

3

23

4

12371N+

12421N

Võ Vovinam 1

1

30

3

23

4

12371N+

12761N

Võ Teakwondo 1

1

30

3

23

4

12371N+

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

1

30

3

23

4

 

12441N

Bóng chuyền 2

1

30

3

23

4

12391N+

12481N

Cầu lông 2

1

30

3

23

4

12401N+

12471N

Võ Vovinam 2

1

30

3

23

4

12421N+

12771N

Võ Taekwondo 2

1

30

3

23

4

12761N+

I.b

Giáo dc Quốc phòng và An ninh*

3

75

36

36

3

 

12953N

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

3

75

36

36

3

 

 

Tổng cộng (I):

(Không tính GDTC-GDQP )

17

348

175

150

23

 

II

Các học phần chuyên môn

 

 

 

 

 

 

II.1

Học phần cơ sở

21

403

212

165

26

 

10022N

Hóa học

2

30

28

 

2

 

10111N

Thực hành hoá học

1

30

 

28

2

 

11032N

Sinh học đại cương  A1

2

40

18

20

2

 

11042N

Sinh hóa

2

40

18

20

2

 

75063N

Giải phẫu – Tổ chức học

3

60

28

28

4

 

75053N

Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi

3

60

28

28

4

 

75082N

Sinh lý động vật

2

30

28

0

2

 

75013N

Vi sinh vật thú y

3

60

28

28

4

 

75192N

Dược lý thú y

3

53

36

13

4

 

II.2

Học phần chuyên môn

39

1027

256

709

62

 

75032N

Chẩn đoán

2

45

15

28

2

 

75042N

Giống và kỹ thuật truyền giống vật nuôi

2

40

18

18

4

 

75112N

Bệnh ký sinh trùng

2

40

18

18

4

 

75122N

Bệnh nội khoa

2

40

18

18

4

75063N+

75133N

Bệnh sản, ngoại khoa

3

60

28

28

4

75063N+

75143N

Bệnh truyền nhiễm

3

56

32

20

4

75063N+

75141N

Thực hành Bệnh truyền nhiễm

1

30

0

28

2

75063N+

75232N

Giải phẫu bệnh thú y

2

40

18

18

4

75063N+

75282N

Luật thú y

2

45

14

29

2

 

75152N

Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm

2

40

18

18

4

75053N+

75162N

Kỹ thuật chăn nuôi heo

2

40

18

18

4

75053N+

75172N

Kỹ thuật chăn nuôi bò

2

40

18

18

4

75053N+

75293N

Miễn dịch học

3

60

28

28

4

 

75402N

Gieo tinh nhân tạo

2

46

13

32

1

 

75453N

Thực tập nghề nghiệp

3

135

0

130

5

 

75521N

Kiến tập thực tế

1

45

0

40

5

 

75535N

Thực tập tốt nghiệp

5

225

0

220

5

 

II.3

Học phần tự chọn (tích lũy tối thiểu 8 TC)

8

160

72

72

16

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 4 TC)

4

80

36

36

8

 

75422N

Thiết kế chuồng trại chăn nuôi

2

40

18

18

4

 

75222N

Dịch tễ học

2

30

28

 

2

 

75472N

Ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi

2

40

18

18

4

 

75302N

X-quang, siêu âm chẩn đoán hình ảnh

2

40

18

18

4

 

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 4 TC)

4

80

36

36

8

 

75352N

Chăn nuôi dê

2

40

18

18

4

 

75382N

Chăn nuôi chó, mèo

2

30

28

0

2

 

76322N

Thống kê ứng dụng và phép thí nghiệm trong nông nghiệp

2

40

18

18

4

 

75442N

Marketing chăn nuôi thú y

2

45

15

28

2

 

 

Tổng cộng (II):

68

1590

540

946

104

 

 

Tổng cộng (I) + (II):

85

1938

715

1096

127

 

Giải thích các từ ngữ:

 

MHP: Mã học phần

Thực hành: bao gồm các loại hình: thảo luận, thực hành, thí nghiệm, thực tập tại cơ sở,  tiểu luận,

                   bài tập lớn, đồ án, khoá luận.

Vị trí học phần: Học phần tiên quyết ghi  MHP, Học phần học trước ghi MHP+

1 tín chỉ            =  15 giờ lý thuyết

                        =  30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận

                        =  45 giờ thực tập ở cơ sở, tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khóa luận

(*): Học phần điều kiện, điểm các học phần không tính vào điểm tích lũy. 

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm