.:Trường Đại học Tiền Giang:. 


Tag

CNTY;

Chia sẻ

Chương trình đào tạo Kỹ sư Chăn nuôi

18-02-2019

Tên chương trình :  KỸ SƯ CHĂN NUÔI

Trình độ đào tạo :  Đại học

Ngành đào tạo   :  CHĂN NUÔI    

Mã số                         :  7620105

Hình thức đào tạo        : Chính quy

MHP

Tên học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ/

HPHT+

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 

10

10

 

00012

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

21

9

 

 

 

2

2

 

00113

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

35

10

 

 

 

3

3

00012+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

00113+

03013

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

33

12

 

 

 

3

3

03212+

1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật 

4

4

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

15362

Kỹ năng mềm

20

10

 

 

 

2

2

 

1.3. Ngoại ngữ

14

14

 

07943

English 1

30

15

 

 

 

3

3

 

07953

English 2

30

15

 

 

 

3

3

07943+

07984

English 3

40

20

 

 

 

4

4

07953+

07994

English 4

40

20

 

 

 

4

4

07984+

1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

16

13

 

08102D

Toán cao cấp

30

 

 

 

 

2

2

 

10022D

Hóa học

30

 

 

 

 

2

2

 

10111D

Thực hành hóa học

 

 

30

 

 

1

1

10023D+

11012D

Sinh học đại cương A1

30

 

 

 

 

2

2

 

11111D

Thực hành sinh học đại cương A1

 

 

30

 

 

1

1

11012D+

11042D

Sinh hóa

30

 

 

 

 

2

2

 

11081D

Thực hành sinh hóa

 

 

30

 

 

1

1

11042D+

Chọn tự do (tích luỹ tối thiểu 2 TC)

30053

Tin học cơ bản

15

 

60

 

 

3

2

 

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

 

1.5. Giáo dục thể chất - Giáo quốc phòng (*)

1.5.1. Chương trình Giáo dục thể chất

 

 

90

 

 

3

3

 

1.5.2. Chương trình Giáo dục quốc phòng

90

 

60

 

 

8

8

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương

44

41

 

2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1. Kiến thức cơ sở

36

32

 

77062

 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm trong chăn nuôi thú y

30

 

30

 

 

3

3

 

15302

Phương pháp nghiên cứu khoa học

30

 

 

 

 

2

2

 

75063

Cơ thể học động vật

30

 

30

 

 

3

3

 

75582

Di truyền học động vật

20

 

20

 

 

2

2

 

75463

Dinh dưỡng động  vật

30

 

30

 

 

  3

3

 

75683

Thức ăn gia súc

30

 

30

 

 

3

3

 

75082

Sinh lý động vật

30

 

 

 

 

2

2

 

60082

Miễn dịch học

20

 

20

 

 

2

2

 

75013

Vi sinh vật chăn nuôi thú y

30

 

30

 

 

3

3

11062+

11071+

75032

Chẩn đoán lâm sàng

20

 

20

 

 

2

2

 

75573

Dược lý thú y

30

 

30

 

 

3

3

75013+

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC)

75222

Dịch tễ học

20

 

20

 

 

2

4

 

75612

Di truyền phân tử động vật

30

 

 

 

 

2

75582+

75632

Sinh thái học vật nuôi

30

 

 

 

 

2

 

75642

Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi-thú y

30

 

 

 

 

2

 

2.2. Kiến thức ngành

32

32

 

75653

Chăn nuôi gia súc nhai lại

30

 

30

 

 

3

3

75463+

75663

Chăn nuôi heo

30

 

30

 

 

3

3

75463+ 

75673

Chăn nuôi gia cầm

30

 

30

 

 

3

3

75463+ 

75703

Giống vật nuôi

30

 

30

 

 

3

3

 75582+

75693

Vệ sinh môi trường trong CN

30

 

30

 

 

3

3

 

75422

Xây dựng  chuồng trại

20

 

20

 

 

2

2

 

75762

Quản lý sản xuất chăn nuôi

20

10

 

 

 

2

2

 

75772

Thực hành chăn nuôi tốt

20

 

20

 

 

2

2

 

75782

Sản khoa gia súc

20

 

20

 

 

2

2

75063+

75403

Gieo tinh nhân tạo

20

 

20

 

 

2

2

75602+

75143

Bệnh truyền nhiễm vật nuôi

30

 

30

 

 

3

3

75063+

75562

Nội khoa gia súc

20

 

20

 

 

2

2

75063+

75592

Luật Chăn nuôi và Thú y

20

 

20

 

 

2

2

71012+

2.3. Kiến thức bổ trơ

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 6  TC)

16

6

 

75352

Chăn nuôi dê

20

 

20

 

 

2

 

 

 

 

6

75463+

75742

Chăm sóc thú cưng

20

 

20

 

 

2

75463+

75622

Hệ thống chăn nuôi

20

 

20

 

 

2

 

75712

Ký sinh trùng vật nuôi

20

 

20

 

 

2

75063+

75722

Bệnh dinh dưỡng gia súc

20

 

20

 

 

2

75463+

75472

Ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi-thú y

20

 

20

 

 

2

11012D+

75542

Ngoại khoa gia súc

20

 

20

 

 

2

75063+

75442

Marketing trong chăn nuôi

20

10

 

 

 

2

 

 

2.4. Thực tập – Khóa luận tốt nghiệp

19

14

 

2.4.1. Thực tập

6

6

 

75791

Thực tập nghề nghiệp 1

 

 

 

 

45

1

1

 

75802

Thực tập nghề nghiệp 2

 

 

 

 

90

2

2

 

75813

Thực tập nghề nghiệp 3

 

 

 

 

135

3

3

 

2.4.2. Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

75788

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

360

8

8

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

75825

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

225

 

5

8

 

 

Tích lũy đủ 3 TC trong các học phần thuộc khối kiến thức ngành chưa tích lũy

 

 

 

 

 

3

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

103

84

 

Số tín chỉ tổng cộng: 147 TC, số tín chỉ tích luỹ tối thiểu: 125 TC

Các ký hiệu và từ viết tắt:

(*)          Phân biệt loại học phần điều kiện, điểm không tính vào tổng số TC

MHP

Mã học phần: Theo Quyết định số 472/QĐ-ĐHTG, ký ngày 02/8/2007, quy định Danh mục mã học phần đang giảng dạy ở Trường ĐHTG.

LT        

Lý thuyết: Giờ giảng lý thuyết; tính theo tiết.

TH1    

Thực hành 1: Thảo luận, giải bài tập, thuyết trình ở lớp học lý thuyết có giảng viên hướng dẫn; tính theo tiết

TH2   

Thực hành 2: SV nhìn GV thao tác thực hành ở lớp; phòng thực hành, sân bãi; thực hành ở phòng máy, phòng thí nghiệm, tập giảng ở lớp có GV hướng dẫn; tính theo tiết

TT

Thực tập: Tự thực hành, thí nghiệm (không có GV hướng dẫn); thực tập ở cơ sở bên ngoài hay xưởng trong trường, tính theo giờ.

ĐA           

Đồ án: Thực hiện đồ án, bài tập lớn, tiểu luận, khoá luận, nghiên   cứu tài liệu có viết báo cáo, tính theo giờ.

TS         

Tổng số: Số TC của học phần, của chương trình

TLTT

Tích lũy tối thiểu: Số TC SV phải tích lũy đủ trong nhóm học phần của từng khối kiến thức, của chương trình

HPTQ/    Học phần tiên quyết/
HPHT+   Học phần học trước.

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm