Tag

NTTS;

Chia sẻ

Chương trình đào tạo ĐH NTTS

18-02-2019

Tên chương trình : ĐẠI HỌC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trình độ đào tạo  : Đại học

Ngành đào tạo     : NUÔI TRỒNG THỦY SẢN         

Mã số                 :  52620301

Hình thức đào tạo:  Chính quy

MHP

Tên học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ/

HPHT+

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

10

 

00012

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

22

8

 

 

 

2

2

 

00113

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

32

13

 

 

 

3

3

00012+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

00113+

03013

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

29

16

 

 

 

3

3

03012+

7.1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật

11

4

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

15362

Kỹ năng giao tiếp

20

10

 

 

 

2

2

 

15302

Phương pháp nghiên cứu khoa học

15

15

 

 

 

2

 

55823

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

30

 

30

 

 

3

 

78202

Xã hội học nông thôn

26

4

 

 

 

2

 

7.1.3. Ngoại ngữ

28

14

 

Chọn 1 trong 2 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC)

Nhóm 1

07943

English 1              

45

 

 

 

 

3

14

 

07953

English 2

45

 

 

 

 

3

07943

07984

English 3

60

 

 

 

 

4

07953

07994

English 4

60

 

 

 

 

4

07984

Nhóm 2

07093

Tiếng Hàn 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07103

Tiếng Hàn 2

45

 

 

 

 

3

07093

07114

Tiếng Hàn 3

60

 

 

 

 

4

07103

07124

Tiếng Hàn 4

60

 

 

 

 

4

07114

7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

20

20

 

08103D

Toán cao cấp B

45

 

 

 

 

3

3

 

08732D

Xác suất - Thống kê B

30

 

 

 

 

2

2

08103D+

11012D

Sinh học đại cương A1

30

 

 

 

 

2

2

 

11111D

Thực hành sinh học đại cương A1

 

 

30

 

 

1

1

 

11052D

Sinh học đại cương A2

30

 

 

 

 

2

2

11012D+

11121D

Thực hành sinh học đại cương A2

 

 

30

 

 

1

1

 

10023D

Hóa học

45

 

 

 

 

3

3

 

10111D

Thực hành hóa học

 

 

30

 

 

1

1

 

11042D

Sinh hoá

20

10

 

 

 

2

2

 

11081D

Thực hành sinh hóa

 

 

30

 

 

1

1

 

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

2

 

7.1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng (*)

7.1.5.1. Giáo dục thể chất

9

3

 

12371

Thể dục và điền kinh

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12391

Bóng chuyền 1

 

 

30

 

 

1

1

12371

12401

Cầu lông 1

 

 

30

 

 

1

12371

12421

Võ Vovinam 1

 

 

30

 

 

1

12371

12761

Võ Teakwondo 1

 

 

30

 

 

1

12371

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12441

Bóng chuyền 2

 

 

30

 

 

1

1

12391

12481

Cầu lông 2

 

 

30

 

 

1

12401

12471

Võ Vovinam 2

 

 

30

 

 

1

12421

12771

Võ Taekwondo 2

 

 

30

 

 

1

12761

7.1.5.2. Giáo dục quốc phòng

8

8

 

12923

Giáo dục Quốc phòng I B

45

 

 

 

 

3

3

 

12932

Giáo dục Quốc phòng II B

30

 

 

 

 

2

2

 

12943

Giáo dục Quốc phòng III B

15

 

 60

 

 

3

3

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương

86

59

 

7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.2.1. Kiến thức cơ sở

22

18

 

77082

Vi sinh trong nuôi trồng thủy sản

20

 

20

 

 

2

2

 

77012

Sinh thái thủy sinh vật

30

 

 

 

 

2

2

 

77022

Sinh lý động vật thuỷ sinh

30

 

 

 

 

2

2

 

77211

Thực hành sinh lý động vật thuỷ sinh

 

 

30

 

 

1

1

77022+

77032

Động vật thuỷ sinh

20

 

20

 

 

2

2

11012D+

77042

Thực vật thuỷ sinh

20

 

20

 

 

2

2

11012D+

77252

Ngư loại học 1

30

 

 

 

 

2

2

 

77351

Thực hành ngư loại học 1

 

 

30

 

 

1

1

77252+

77102

Ngư loại học 2

20

 

20

 

 

2

2

 

    Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

77062

Các hệ sinh thái ven biển

30

 

 

 

 

2

2

 

77002

Thủy sản đại cương 

30

 

 

 

 

2

 

77152

Mô và phôi học động vật thủy sản

20

 

20

 

 

2

 

7.2.2. Kiến thức ngành

35

29

 

77512

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

30

 

 

 

 

2

2

10023D+

77411

Thực hành quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

 

 

30

 

 

1

1

77512+

77502

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

30

 

 

 

 

2

2

11042D+

77321

Thực hành dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

 

 

30

 

 

1

1

77502+

77242

Công trình và thiết bị nuôi thủy sản

30

 

 

 

 

2

2

 

77273

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy sản nước ngọt

45

 

 

 

 

3

3

 

77262

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

25

5

 

 

 

2

2

 

77362

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước lợ - mặn

25

5

 

 

 

2

2

 

77523

Bệnh học trong nuôi trồng thủy sản

45

 

 

 

 

3

3

77082+ 

77531

Thực hành bệnh học trong nuôi trồng thuỷ sản

 

 

30

 

 

1

1

 

77202

Di truyền và chọn giống thuỷ sản

20

 

20

 

 

2

2

 

77332

Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên

20

 

20

 

 

2

2

77032+

77042+

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 6 TC)

77342

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

20

 

20

 

 

2

6

 

77192

Kỹ thuật khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

25

5

 

 

 

2

 

77132

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

25

5

 

 

 

2

 

77142

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thuỷ đặc sản

25

5

 

 

 

2

 

77562

Tiếng Anh chuyên ngành NTTS

30

 

 

 

 

2

 

77172

Thuốc và hóa chất trong thủy sản

25

 

10

 

 

2

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

15

9

 

77322

Thống kê ứng dụng và phép thí nghiệm trong NTTS

25

 

10

 

 

2

2

08732D+

77822

Kinh tế thuỷ sản

22

8

 

 

 

2

2

 

75502

Khuyến nông

30

 

 

 

 

2

2

 

77121

Bơi lội

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

77832

Luật thủy sản

10

20

 

 

 

2

2

71012+

58032

Sơ chế và bảo quản sản phẩm thuỷ sản

20

 

20

 

 

2

 

77182

Quy hoạch và phát triển nghề cá

25

5

 

 

 

2

 

 

Marketing nông nghiệp

30

 

 

 

 

2

 

7.2.4. Thực tập, Khóa luận tốt nghiệp

18

18

 

7.2.4.1.Thực tập

11

11

 

77112

Thực tập giáo trình cơ sở

 

 

60

 

 

2

2

  77512+

77364

Thực tập giáo trình thuỷ sản nước ngọt

 

 

 

180

 

4

4

77512+

77273+

77931

Kiến tập mô hình sản xuất giống và nuôi thủy sản

 

 

 

45

 

1

1

 

77384

Thực tập giáo trình thuỷ sản nước lợ

 

 

 

180

 

4

4

77512+

77262+

77362+

7.2.4.2. Khóa luận tốt nghiệp

7

7

 

77957

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

420

7

7

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

7

 

77252

Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

25

5

 

 

 

2

2

 

77922

Độc chất học thủy vực

25

 

10

 

 

2

2

 

77913

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

 

180

3

3

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

90

74

 

Số tín chỉ tổng cộng: 176 TC, số tín chỉ tích luỹ tối thiểu:  122 TC

Các ký hiệu và từ viết tắt:

(*)

: Phân biệt loại học phần điều kiện, điểm không tính vào tổng số TC

MHP (Mã học phần)

:Theo Quyết định số 472/QĐ-ĐHTG, ký ngày 02/8/2007, quy định Danh mục mã học phần đang giảng dạy ở Trường ĐHTG.  

LT    (Lý thuyết)       

: Giờ giảng lý thuyết, tính theo tiết.

TH1 (Thực hành 1)   

: Thảo luận, giải bài tập, thuyết trình ở lớp học lý thuyết có giảng viên hướng dẫn, tính theo tiết

TH2 (Thực hành 2)  

: SV nhìn GV thao tác thực hành ở lớp; phòng thực hành, sân bãi; thực hành ở phòng máy, phòng thí nghiệm, tập giảng ở lớp có GV hướng dẫn, tính theo tiết

TT    (Thực tập)

: Tự thực hành, thí nghiệm (không có GV hướng dẫn); thực tập ở cơ sở bên ngoài hay xưởng trong trường

ĐA    (Đồ án)         

: Thực hiện đồ án, bài tập lớn, tiểu luận, khoá luận, nghiên  cứu tài liệu có viết báo cáo, tính theo giờ.

TS      (Tổng số)        

: Số TC của học phần, của chương trình

TLTT(Tích lũy tối thiểu)

: Số TC SV phải tích lũy đủ trong nhóm học phần của từng khối kiến thức, của chương trình

HPTQ/HPHT+ 

(Học phần tiên quyết/ Học phần học trước)

- HPTQ: Học phần X là học phần tiên quyết của học phần Y thì bắt buộc SV phải học và thi kết thúc học phần X đạt từ điểm D trở lên mới được đăng ký học học phần Y

- HPHT+: Học phần X là học phần học trước của học phần Y thì khi đăng ký học phần Y SV phải học qua học phần X (điểm của học phần X có thể chưa đạt)

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm