Tag

Chia sẻ

Chương trình đào tạo lớp ĐH CNTP 17

17-02-2019

             Tên chương trình: KỸ SƯ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
 Trình độ đào tạo  :  Đại học

 Ngành đào tạo     : CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM   

 Mã số                 :  52540101

 Hình thức đào tạo: Chính quy

MHP

Tên học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ

/HPHT+

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 

10

10

 

00012

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

22

8

 

 

 

2

2

 

00113

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

32

13

 

 

 

3

3

00012+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

00113+

03013

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

29

16

 

 

 

3

3

03212+

7.1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật 

  9

4

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

15302

Phương pháp nghiên cứu khoa học

15

15

 

 

 

2

 

2

 

15362

Kỹ năng giao tiếp

20

10

 

 

 

2

 

55823

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

30

 

30

 

 

3

 

7.1.3. Ngoại ngữ

28

14

 

Chọn 1 trong 2 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC)

Nhóm 1

 07943

English 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07953

English 2

45

 

 

 

 

3

07943

07984

English 3

60

 

 

 

 

4

07953

07994

English 4

60

 

 

 

 

4

07984

Nhóm 2

07093

Tiếng Hàn 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07103

Tiếng Hàn 2

45

 

 

 

 

3

07093

07114

Tiếng Hàn 3

60

 

 

 

 

4

07103

07124

Tiếng Hàn 4

60

 

 

 

 

4

07114

7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

25

22

 

08103D

Toán cao cấp B

45

 

 

 

 

3

3

 

08732D

Xác suất - Thống kê B

30

 

 

 

 

2

2

08103D+

09012D

Vật lý đại cương B

30

 

 

 

 

2

2

 

09181D

Thực hành vật lý đại cương B

 

 

30

 

 

1

1

 

10023D

Hóa học

45

 

 

 

 

3

3

 

10111D

Thực hành hóa học

 

 

30

 

 

1

1

 

 10122D

Hóa phân tích

30

 

 

 

 

2

2

10023D+

11062

Vi sinh đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

11071

Thực hành vi sinh đại cương

 

 

30

 

 

1

1

 

11012D

Sinh học đại cương A1

30

 

 

 

 

2

2

 

11111D

Thực hành sinh học đại cương A1

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do (tích luỹ tối thiểu 2 TC)

30053

Tin học ứng dụng cơ bản

15

 

60

 

 

3

2

 

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

 

7.1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng (*)

7.1.5.1. Giáo dục thể chất

9

3

 

12371

Thể dục và điền kinh

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12391

Bóng chuyền 1

 

 

30

 

 

1

1

12371+

12401

Cầu lông 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12421

Võ Vovinam 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12761

Võ Teakwondo 1

 

 

30

 

 

1

12371+

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12441

Bóng chuyền 2

 

 

30

 

 

1

1

12391+

12481

Cầu lông 2

 

 

30

 

 

1

12401+

12471

Võ Vovinam 2

 

 

30

 

 

1

12421+

12771

Võ Taekwondo 2

 

 

30

 

 

1

12761+

7.1.5.2. Giáo dục quốc phòng

8

8

 

12923

Giáo dục Quốc phòng I B

45

 

 

 

 

3

3

 

12932

Giáo dục Quốc phòng II B

30

 

 

 

 

2

2

 

12943

Giáo dục Quốc phòng III B

 15

 

 60

 

 

3

3

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương  

72

50

 

7.2 Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.2.1. Kiến thức cơ sở

37

33

 

55012

Tính chất vật lý của nông sản và thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55024

Hóa học thực phẩm

50

10

 

 

 

4

4

 

55042

Hóa sinh thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55051

Thực hành hóa sinh thực phẩm

 

 

30

 

 

1

1

55042+

55123

Vi sinh thực phẩm

45

 

 

 

 

3

3

 

55192

Thực hành vi sinh thực phẩm

 

 

60

 

 

2

2

55123+

55712

Phụ gia thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55442

An toàn thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55252

Cơ học lưu chất

25

5

 

 

 

2

2

 

55072

Truyền nhiệt

25

5

 

 

 

2

2

 

55082

Truyền khối

25

5

 

 

 

2

2

55252+ 55072+

55281

Thực hành kỹ thuật thực phẩm

 

 

30

 

 

1

1

55252+ 55072+

55082+

55302

Phân tích sản phẩm thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

55024+

55352

Thực hành phân tích sản phẩm thực phẩm

 

 

60

 

 

2

2

55302+

55452

Cân bằng vật chất và năng lượng

20

10

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

55622

Bao bì thực phẩm

25

5

 

 

 

2

2

 

55052

Dinh dưỡng người

25

5

 

 

 

2

 

55782

Thống kê ứng dụng và phương pháp thí nghiệm

30

 

 

 

 

2

 

7.2.2. Kiến thức ngành

40

36

 

55642

Phát triển sản phẩm

20

10

 

 

 

2

2

 

55651

Thực hành phát triển sản phẩm

 

 

30

 

 

1

1

55642+

55432

Đánh giá cảm quan thực phẩm

15

 

30

 

 

2

2

 

55423

Quản lý chất lượng thực phẩm

35

10

 

 

 

3

3

 

55661

Kiến tập nhà máy

 

 

 

45

 

1

1

 

56073

Bảo quản và chế biến lương thực

35

10

 

 

 

3

3

 

56083

Bảo quản và chế biến rau quả

35

10

 

 

 

3

3

 

58132

Thực hành công nghệ thực phẩm 1

 

 

60

 

 

2

2

56073+

56083+

58162

Thực hành công nghệ thực phẩm 2

 

 

60

 

 

2

2

57052+ 57032+ 58062+

58172

Thực hành công nghệ thực phẩm 3

 

 

60

 

 

2

2

 

58122

Seminar chuyên ngành

 

 

 

 

120

2

2

 

58194

Thực tập nhà máy

 

 

 

180

 

4

4

 

55142

Công nghệ Sinh học thực phẩm

25

5

 

 

 

2

2

 

55151

Thực hành Công nghệ Sinh học thực phẩm

 

 

30

 

 

1

1

55142+

57032

Công nghệ chế biến thủy hải sản

25

5

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC)

58012

Công nghệ chế biến sữa, chất béo

25

5

 

 

 

2

4

 

57052

Công nghệ chế biến thịt

25

5

 

 

 

2

 

58062

Công nghệ sản xuất đồ uống

25

5

 

 

 

2

 

58052

Công nghệ sản xuất bánh, kẹo

25

5

 

 

 

2

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

8

4

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 2 TC)

 55672

Kỹ thuật xử lý môi trường trong công nghệ thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55472

An toàn lao động trong sản xuất thực phẩm

25

5

 

 

 

2

 

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 2 TC)

66142

Kinh doanh thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

67222

Quản trị sản xuất

20

10

 

 

 

2

 

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp

20

7

 

58267

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

420

7

7

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

58253

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

135

 

3

7

 

58022

Công nghệ sản xuất đường mía

25

5

 

 

 

2

 

58072

Công nghệ sản xuất thực phẩm truyền thống

25

5

 

 

 

2

 

56062

Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao

25

5

 

 

 

2

 

55342

Máy và thiết bị lạnh

30

 

 

 

 

2

 

55322

Máy chế biến thực phẩm

30

 

 

 

 

2

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

105

80

 

Số tín chỉ tổng cộng: 177 TC, số tín chỉ tích luỹ tối thiểu: 130 TC

Các ký hiệu và từ viết tắt trong nội dung chương trình:

(*):  Dấu hiệu phân biệt loại học phần điều kiện, điểm không tính vào tổng số TC

MHP (Mã học phần)

: Mã số quy ước theo Quyết định số 472/QĐ-ĐHTG, ký ngày 02/8/2007 về việc quy định Danh mục mã học phần đang giảng dạy ở Trường ĐHTG.                              

LT    (Lý thuyết)       

: Giờ giảng lý thuyết, tính theo tiết.

TH1 (Thực hành 1)   

: Thảo luận, giải bài tập, thực hành ở lớp học lý thuyết, tính theo tiết

TH2 (Thực hành 2)  

: SV nhìn GV thao tác thực hành ở lớp; phòng thực hành, sân bãi; thực hành ở phòng máy, phòng thí nghiệm, tập giảng ở lớp có GV hướng dẫn, tính theo tiết

TT    (Thực tập)

: Tự thực hành, thí nghiệm (không có GV hướng dẫn); thực tập ở cơ sở bên ngoài hay xưởng trong trường

ĐA    (Đồ án)         

: Thực hiện đồ án, bài tập lớn, tiểu luận, khoá luận, nghiên   cứu tài liệu có viết báo cáo, tính theo giờ.

TS      (Tổng số)        

: Số TC của học phần, của chương trình

TLTT(Tích lũy tối thiểu)

: Số TC SV phải tích lũy đủ trong nhóm học phần của từng khối kiến thức, của chương trình

HPTQ/HPHT+  (Học phần tiên quyết/ Học phần học trước):

  • HPTQ: Học phần X là học phần tiên quyết của học phần Y thì bắt buộc SV phải học và thi kết thúc học phần X đạt từ điểm D trở lên mới được đăng ký học học phần Y
  • HPHT+: Học phần X là học phần học trước của học phần Y thì khi đăng ký học phần Y SV phải học qua học phần X (điểm của học phần X có thể chưa đạt)

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm