Tag

Chia sẻ

Chương trình đào tạo lớp CĐ CNTP 17

17-02-2019

Tên ngành: Công nghệ thực phẩm

ngành: 6540103

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương

Thời gian đào tạo: 3 năm

 

MHP

Tên học phần

Tín chỉ

 Giờ

Trong đó 

Vị trí học phần

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các học phần chung

 

 

 

 

 

 

00133N

Chính trị 1

3

54

36

15

3

 

00143N

Chính trị 2

3

54

39

 12

3

00133N+

71012N

Pháp luật đại cương

2

45

13

30

2

 

30053N

Tin học ứng dụng cơ bản

3

75

15

57

3

 

07063N

Tiếng Anh 1

3

60

36

18

6

 

07073N

Tiếng Anh 2

3

60

36

18

6

07063N

Ia.

Giáo dục thể chất *

3

90

8

71

11

 

12371N

Thể dục và điền kinh

1

30

2

25

3

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

1

30

3

23

4

 

12391N

Bóng chuyền 1

1

30

3

23

4

12371N+

12401N

Cầu lông 1

1

30

3

23

4

12371N+

12421N

Võ Vovinam 1

1

30

3

23

4

12371N+

12761N

Võ Teakwondo 1

1

30

3

23

4

12371N+

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

1

30

3

23

4

 

12441N

Bóng chuyền 2

1

30

3

23

4

12391N+

12481N

Cầu lông 2

1

30

3

23

4

12401N+

12471N

Võ Vovinam 2

1

30

3

23

4

12421N+

12771N

Võ Taekwondo 2

1

30

3

23

4

12761N+

I.b

Giáo dục Quốc phòng và An ninh*

3

75

36

36

3

 

12953N

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

3

75

36

36

3

 

 

Tổng cộng (I):

(Không tính GDTC-GDQP )

17

348

175

150

23

 

II

Các học phần chuyên môn

 

 

 

 

 

 

II.1

Học phần cơ sở

27

570

221

318

31

 

10023N

Hóa học

3

57

30

24

3

 

10111N

Thực hành hóa  học

1

30

 

28

2

10023N+

11012N

Sinh học đại cương  A1

2

36

22

12

2

 

11111N

Thực hành sinh học đại cương  A1

1

30

 

28

2

11012N+

55013N

Hóa học thực phẩm

3

48

39

6

3

10023N+

11012N+

55042N

Hóa sinh thực phẩm

2

33

25

6

2

55013N+

55051N

Thực hành Hóa sinh thực phẩm

1

30

 

28

2

55013N+

55042N+

55172N

Vi sinh thực phẩm

2

33

25

6

2

10023N+

11012N+

55192N

Thực hành vi sinh thực phẩm

2

60

 

58

2

55172N+

55252N

Cơ học lưu chất

2

36

22

12

2

 

55072N

Truyền nhiệt

2

36

22

12

2

55252N+

55082N

Truyền khối

2

36

22

12

2

55072N+

55281N

Thực hành kỹ thuật thực phẩm

1

30

 

28

2

55082N+

55773N

Phân tích sản phẩm thực phẩm

3

75

14

58

3

 

II.2

Học phần chuyên môn

32

923

187

698

38

 

55661N

Kiến tập nhà máy

1

45

 

40

5

 

55442N

An toàn thực phẩm

2

33

25

6

2

10023N+

11012N+

56032N

Bảo quản và chế biến rau quả

2

33

25

6

2

 

56052N

Bảo quản và chế biến lương thực

2

33

25

6

2

 

57012N

Công nghệ chế biến thịt, cá

2

33

25

6

2

 

58062N

Công nghệ sản xuất đồ uống

2

33

25

6

2

56032N+

56052N+

55412N

Quản lý chất lượng thực phẩm

2

33

25

6

2

 

55432N

Đánh giá cảm quan thực phẩm

2

45

14

28

3

55013N+

58132N

Thực hành công nghệ thực phẩm 1

2

60

 

58

2

56032N+

56052N+

58162N

Thực hành công nghệ thực phẩm 2

2

60

 

58

2

58132N+

58194N

Thực tập nhà máy

4

180

 

175

5

 

55642N

Phát triển sản phẩm

2

35

23

10

2

55432N+

55651N

Thực hành phát triển sản phẩm

1

30

 

28

2

55642N+

58256N

Thực tập tốt nghiệp

6

270

 

265

5

 

II.3

Học phần tự chọn (tích lũy tối thiểu 10 TC)

10

150

115

25

10

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 2 tín chỉ)

2

33

25

6

2

 

55472N

An toàn lao động trong sản xuất thực phẩm

2

33

25

6

2

 

55672N

Kỹ thuật xử lý môi trường trong CNTP

2

33

25

6

2

 

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 4 tín chỉ)

4

66

50

12

4

 

55712N

Phụ gia thực phẩm

2

33

25

6

2

55013N+

55042N+

55622N

Bao bì thực phẩm

2

33

25

6

2

 

55322N

Máy chế biến thực phẩm

2

33

25

6

2

 

Chọn tự do 3 (tích lũy tối thiểu 4 tín chỉ)

4

66

50

12

4

 

58022N

Công nghệ sản xuất đường mía

2

33

25

6

2

 

58052N

Công nghệ sản xuất bánh, kẹo

2

33

25

6

2

 

58012N

Công nghệ chế biến sữa, chất béo

2

33

25

6

2

 

55332N

Công nghệ lạnh thủy sản

2

33

25

6

2

 

 

Tổng cộng (II):

69

1658

533

1046

79

 

 

Tổng cộng (I) + (II):

86

1905

708

1196

102

 

 

Giải thích các từ ngữ:

MHP: Mã học phần

Thực hành: Bao gồm các loại hình: Thảo luận, thực hành, thí nghiệm, thực tập

tại cơ sở, tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khoá luận.

Vị trí học phần: Học phần tiên quyết ghi  MHP, Học phần học trước ghi MHP+

1 tín chỉ            =  15 giờ lý thuyết

                        =  30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận

                        =  45 giờ thực tập ở cơ sở, tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khóa luận

(*): Học phần điều kiện, điểm các học phần không tính vào điểm tích lũy.

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm