Chia sẻ

Trường ĐH Tiền Giang xét tuyển 410 chỉ tiêu bổ sung đợt 3 năm 2017

07-09-2017

>> Thông báo xét tuyển bổ sung đợt 3 năm 2017

Trường ĐH Tiền Giang vừa có thông báo xét bổ sung nguyện vọng đợt 3 cho kỳ tuyển sinh năm 2017. Theo đó, Trường vẫn còn 410 chỉ tiêu cho cả hệ ĐH và CĐ. Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam Bộ (từ Bình Thuận, Bình Phước, Đồng Nai trở vào) đều có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Trường ĐH Tiền Giang.

Ở trình độ đại học, thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp môn cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (điểm xét tuyển) lớn hơn hoặc bằng 15.5 điểm (không thuộc diện Tây Nam Bộ) và 14.5 điểm, đối với thí sinh diện Tây Nam Bộ (thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học phổ thông tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ) đều có thể nộp hồ sơ vào Trường ĐH Tiền Giang.

*Các ngành trình độ đại học: 235 chỉ tiêu

 

TT

Ngành học.

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi

ĐXT

Chỉ tiêu

 

1

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

52510103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

2

Nuôi trồng Thủy sản

52620301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

14.5

20

 

3

Khoa học cây trồng

52620110

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

14.5

20

 

4

Công nghệ Sinh học

52420201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

14.5

20

 

5

Toán ứng dụng

52460112

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

52510303

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

8

Hệ thống thông tin

52480104

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

9

Tài chính ngân hàng

52340201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

14.5

15

 

10

Công nghệ Thông tin

52480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15.5

15

 

11

Công nghệ Thực phẩm

52540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

17.0

15

 

12

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

52510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15.5

15

 

13

Văn học

52220330

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

15.5

15

 

 

 

 

                   

* Các ngành cao đẳng ngoài sư phạm: 175 chỉ tiêu

 

TT

Tên trường

Ngành học.

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi

Chỉ tiêu

 

 

1

Kế toán

6340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

25

 

 

2

Công nghệ Thông tin

6480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15

 

 

3

Công nghệ Thực phẩm

6540103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

15

 

 

4

Công nghệ May

6540203

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học.

15

 

 

5

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

6510303

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15

 

 

6

Dịch vụ Thú y

6640201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

10

 

 

7

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15

 

 

8

Tiếng Anh

6220206

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

25

 

 

9

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

6810101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

20

 

 

10

Dịch vụ Pháp lý

6380201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

20

 

 

 

               

 

 

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 05/9 đến 14/9/2017. Trường công bố kết quả trúng tuyển ngày 15/9/2017.

Thời gian nhận hồ sơ nhập học và Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản chính): từ 18/9 đến 20/9/2017.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

  • Trung tâm Khảo thí & Đảm bảo Chất lượng Giáo dục  -    ĐT:  0273.3860606
  • Trung  tâm Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh  - ĐT: 0273.3888585
  • Hotline: 0913.043.841; Zalo: 01237.567.768; Facebook: .facebook.com/dhtgtgu

-  Thông tin trên Website của Trường: http://www.tgu.edu.vn.